Báo Cáo Chỉ Tiêu Và Đánh Giá Hiệu Suất – Hachiko
HỆ THỐNG ĐIỀU HÀNH CHỈ TIÊU & ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ HACHIKO

Báo Cáo Chỉ Tiêu Và Đánh Giá Hiệu Suất

Kỳ:
📅 Kỳ đánh giá: Tháng 10/2026 🕒 Ngày xuất: –/–/—-

BẢNG QUẢN TRỊ CHỈ TIÊU & KẾT QUẢ POINT TOÀN CÔNG TY (2026)

Chỉ tiêu hòa vốn 基準目標 có thể nhập trực tiếp. % KPI tính so với điểm hòa vốn và bù trừ tích lũy qua từng tháng.

*Ô màu vàng là ô người dùng nhập, các ô còn lại tự động tính toán.
Loại mặt hàng Khách hàng Điểm Point (Pt)
Cáp quang cố định (Wi-Fi) Cá nhân 50
Pháp nhân 25
Mạng di động (SIM) Cá nhân 1
Pháp nhân 0.5
Điện năng lượng Cá nhân 50
Pháp nhân 15
Gas Cá nhân 10
Pháp nhân 10
Chỉ Tiêu Hòa Vốn
Nhập chỉ tiêu hòa vốn (Pt)
Chỉ Tiêu Cần Đạt
10,000
= Hòa Vốn × 1.25
Chỉ Tiêu Kỳ Vọng
12,000
= Hòa Vốn × 1.5
Kết Quả Point Thực Đạt T.1T.2T.3T.4 T.5T.6T.7T.8 T.9T.10T.11T.12
Tổng Điểm Point 5,998 5,189 7,213.5 6,502 6,033 5,226.5 5,035 5,243.5 4,429.5 3,332.5 0 0
Tỷ lệ % KPI Đạt 74.98% 64.86% 90.17% 81.28% 75.41% 65.33% 62.94% 65.54% 55.37% 41.66% 0% 0%
Lũy Kế Thiếu Hụt 2,0024,8135,599.57,097.5 9,064.511,83814,80317,559.5 21,13025,797.533,797.541,797.5
🌐 Mạng Cáp Quang (Wi-Fi Cố Định & Năng Lượng) · Bảng Nhập Đơn & Tính Point Cá nhân: 50 Pt/kiện | Pháp nhân: 25 Pt/kiện
Tháng Tổng Kiện Chi Tiết Số Kiện Nhập Quy Điểm Point Tổng Point Phân loại chi tiết (Cộng vào Tổng Kiện)
Cá nhân Pháp nhân Cá nhân (x50) Pháp nhân (x25) SoftBank NURO au Cáp quang So-net Commufa Docomo Điện Tokusuru
📶 Mạng Di Động (SIM) · Bảng Nhập Đơn & Tính Point Cá nhân: 1 Pt/kiện | Pháp nhân: 0.5 Pt/kiện
Tháng Tổng Kiện Chi Tiết Số Kiện Nhập Quy Điểm Point Tổng Point Phân loại chi tiết (Cộng vào Tổng Kiện)
Cá nhân Pháp nhân Cá nhân (x1) Pháp nhân (x0.5) Docomo Softbank Rakuten Data SMS Data NoSMS

BẢNG ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT NHÂN SỰ (KINH DOANH & THỦ TỤC)

Kinh doanh (BTC chính + BTB phụ): 10 tiêu chí (Thang 100đ, KPI cá nhân 40đ) | Thủ tục & BTB chính: 11 tiêu chí (Thang 100đ, KPI toàn công ty 20đ, Thăm gặp đối tác 15đ).

I. BỘ PHẬN KINH DOANH (BTC CHÍNH + BTB PHỤ) 0 nhân sự
II. BỘ PHẬN THỦ TỤC VÀ BTB CHÍNH 0 nhân sự

BẢNG TỰ ĐỘNG CHẤM ĐIỂM & XẾP LOẠI HIỆU SUẤT QUẢN LÝ

Tiêu chí cho quản lý là toàn bộ hiệu suất từ các tiêu chí của 2 phòng ban. Khi nhập số liệu hoặc tick chọn ở 2 phòng, tỷ lệ tự động cập nhật ngay lập tức.

STT Trụ cột đánh giá Quản lý Trọng số Cơ sở dữ liệu tự động kết nối từ 2 phòng Điểm đạt Trạng thái
1 Điểm Hiệu suất Doanh số & KPI chung Kết hợp điểm KPI cá nhân phòng Kinh doanh và KPI công ty phòng Thủ tục. 30đ
Tỷ lệ KPI trung bình: 0%
Chờ dữ liệu
2 Hiệu suất Xúc tiến & Phát triển Đối tác/Khách hàng Chăm sóc khách hàng, tri ân (Kinh doanh) & Thăm gặp phát sinh đơn 10 đối tác BTB (Thủ tục). 20đ
Tỷ lệ thực hiện nhóm: 0%
Chờ dữ liệu
3 Tiếp nhận Sản Phẩm mới & Kỹ năng Đàm phán Báo cáo Năng lực chiến lược, thực thi nhiệm vụ Sản Phẩm mới và báo cáo Horenso của cả 2 đội ngũ. 15đ
Mức độ hoàn thành: 0%
Chờ dữ liệu
4 Kỷ luật Quy trình Nghiệp vụ (ClickUp + CRM) & Deadline Task Tỷ lệ đúng chuẩn template/CRM, không quên cập nhật trạng thái/báo cáo và hoàn thành task đúng hạn của toàn bộ nhân sự. 15đ
Tỷ lệ tuân thủ: 0%
Chờ dữ liệu
5 Kiểm soát Rủi ro, Sai sót, Thiệt hại & Khiếu nại Quản lý chịu trách nhiệm liên đới nếu nhân viên gây thiệt hại tài chính hoặc bị khiếu nại. 10đ
Điểm an toàn nghiệp vụ: 0 / 10đ
Chờ dữ liệu
6 Văn hóa Kỷ luật Chấm công & Lịch trình, Tác phong 5S, Trách nhiệm & Đoàn kết Phản ánh trung thực tính gương mẫu, tinh thần trách nhiệm công việc, báo cáo lịch trình cụ thể về công việc và đoàn kết đội ngũ. 10đ
Điểm tác phong văn hóa: 0 / 10đ
Chờ dữ liệu
TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ QUẢN LÝ (Thang 100): 0 Loại C
📊

KHỐI PHÂN TÍCH: ĐIỂM MẠNH / YẾU HỆ THỐNG & SO SÁNH BIẾN ĐỘNG

Biểu đồ Radar đa chiều 6 trụ cột và biểu đồ đường dây so sánh xu hướng với tháng trước.

Tháng này Tháng trước
1. Radar Đánh Giá Điểm Mạnh & Điểm Yếu (6 Trụ Cột)
*Quy chuẩn tỷ lệ đạt được (0-100%) của 6 trụ cột vận hành toàn hệ thống.
2. Biểu Đồ So Sánh Đối Kháng 6 Trụ Cột (Tháng Này vs Tháng Trước)
*Thanh xanh: Điểm Tháng này | Thanh xám: Tháng trước | Bên nào cao hơn sẽ chiếm ưu thế áp đảo.
📜

QUY CHUẨN ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT & QUY CHẾ XEM XÉT VỊ TRÍ CÔNG TÁC

Bảng quy định chi tiết cách tính điểm cho từng vị trí nhân sự và chế tài cam kết 4 bậc (A / B / C / D).

Văn Bản Ban Hành Nội Bộ
🛒 PHẦN 1: BỘ PHẬN KINH DOANH (BTC CHÍNH + BTB PHỤ)
Thang 100đ

• 1. KPI cá nhân (40đ): Định mức tối thiểu 1.000 điểm Point/tháng hưởng trọn 40đ. Điểm thực tế tính theo tỷ lệ tuyến tính (Ví dụ: 290 Point tương đương ~11.6đ; đạt bao nhiêu tính bấy nhiêu, tối đa 40đ).

• 2. Chăm sóc khách hàng & Tri ân/Hậu mãi (10đ): Chủ động liên hệ hỏi thăm, hỗ trợ khách hàng cá nhân định kỳ (+5đ); Triển khai chiến dịch quà tặng, ưu đãi tái ký, tri ân khách cũ và tiếp cận khách mới (+5đ); Thực hiện đủ cả hai (+10đ); Bỏ sót mục nào trừ điểm mục đó.

• 3. Tiếp nhận Sản Phẩm mới & Kỹ năng đàm phán/báo cáo (10đ): Tự giác nghiên cứu tính năng, chính sách gói cước mới và lập kế hoạch chào bán (+5đ); Chủ động cập nhật tiến độ, báo cáo vướng mắc và đàm phán chốt hợp đồng (+5đ); Không chủ động hoặc né tránh = 0đ.

• 4. Tuân thủ ClickUp + CRM (5đ): Là kênh giao tiếp nội bộ và tiếp nhận thông báo từ công ty: Phản hồi thông báo đúng cách và format nội dung; Cập nhật trạng thái task đúng theo tiến độ thực tế; Báo cáo đúng form và chuẩn nội dung; Thao tác đúng luồng quy trình trên CRM, cập nhật trạng thái khi làm việc trên CRM (+5đ); Quên thay đổi trạng thái task, quên báo cáo đúng hạn, phản hồi sai định dạng hoặc thao tác sai luồng quy trình CRM đều tính là lỗi vi phạm (-5đ = 0đ).

• 5. Kỷ luật chấm công & Báo cáo lịch trình cụ thể về công việc (5đ): Chấm công đúng giờ, đúng vị trí quy định trên phần mềm; Lên lịch trình làm việc/gặp khách cụ thể, chi tiết về công việc trong ngày rõ ràng; Báo cáo xin phép kịp thời khi đi muộn hoặc vắng mặt (+5đ); Quên chấm công, thiếu báo cáo lịch trình cụ thể về công việc hoặc gian lận địa điểm = 0đ.

• 6. Trách nhiệm và nghĩa vụ với công việc (5đ): Có tinh thần nhận trách nhiệm trước tập thể và kết quả công việc, nỗ lực hoàn thành nghĩa vụ được giao (+5đ); Thiếu tinh thần trách nhiệm trong công việc (né tránh, đùn đẩy cho đồng nghiệp, không làm tròn nghĩa vụ) = 0đ.

• 7. Kiểm soát khiếu nại (10đ): Giữ thái độ phục vụ tận tâm, không để phát sinh phản ánh tiêu cực hay khiếu nại chính đáng từ khách hàng, đối tác hoặc bộ phận nội bộ (+10đ); Bị khiếu nại xác thực = 0đ.

• 8. Kiểm soát sai sót & thiệt hại (5đ): Thực hiện thủ tục, báo giá và tư vấn chuẩn xác (+5đ); Có sai sót điều chỉnh được = 0đ; Trường hợp gây thiệt hại tài chính: 0đ và thực hiện tra cứu trách nhiệm thiệt hại theo quy định.

• 9. Tác phong, trang phục & vệ sinh 5S (5đ): Trang phục lịch sự đúng quy định, lời nói nhã nhặn, giữ gìn vệ sinh cá nhân và bàn làm việc/khu vực chung sạch sẽ chuẩn 5S (+5đ); Vi phạm 1 trong các yếu tố = 0đ.

• 10. Văn hóa giao tiếp & Đoàn kết (5đ): Giao tiếp tôn trọng, tương trợ đồng đội, lan tỏa năng lượng tích cực (+5đ); Có thái độ chia rẽ, văn hóa kém = 0đ; Vi phạm mức độ nghiêm trọng trừ tiếp 5đ vào tổng điểm tiêu chí khác.

📑 PHẦN 2: BỘ PHẬN THỦ TỤC & BTB CHÍNH
Thang 100đ

• 1. KPI toàn công ty (20đ): Gắn kết trực tiếp với mục tiêu chung: Toàn công ty đạt 100% KPI hòa vốn hưởng trọn 20đ. Điểm số tự động tính theo tỷ lệ thực đạt của tháng (Ví dụ: Đạt 70% KPI = 14đ).

• 2. Phát triển & Thăm gặp 10 đối tác BTB (15đ): Khai thác, chăm sóc và thăm gặp tối thiểu 10 đối tác (Online/Trực tiếp) trong tháng (+5đ); Xúc tiến tối thiểu 10 đối tác phát sinh đơn hàng đạt từ 500 Point trở lên (+10đ); Thiếu chỉ tiêu nào không được cộng điểm phần đó.

• 3. Tỉ lệ hoàn thành đúng hạn Task (10đ): Đảm bảo tiến độ xử lý hồ sơ trên ClickUp: (Số task hoàn thành đúng hạn / Tổng số task được giao) × 10đ.

• 4. Tiếp nhận chiến lược thủ tục Sản Phẩm mới (15đ): Tự giác nghiên cứu thủ tục đăng ký, quy trình phê duyệt Sản Phẩm mới của nhà mạng (+5đ); Lên kế hoạch xúc tiến, hướng dẫn đại lý và đàm phán mở rộng đơn hàng (+10đ); Thực hiện cả hai đạt tối đa 15đ.

• 5. Tuân thủ ClickUp + CRM (5đ): Là kênh giao tiếp nội bộ và tiếp nhận thông báo từ công ty: Phản hồi thông báo đúng cách và format nội dung; Cập nhật trạng thái task đúng theo tiến độ thực tế; Báo cáo đúng form và chuẩn nội dung; Thao tác đúng luồng quy trình trên CRM, cập nhật trạng thái khi làm việc trên CRM (+5đ); Quên thay đổi trạng thái task, quên báo cáo đúng hạn, phản hồi sai định dạng hoặc thao tác sai luồng quy trình CRM đều tính là lỗi vi phạm (-5đ = 0đ).

• 6. Kỷ luật chấm công & Báo cáo lịch trình cụ thể về công việc (5đ): Chấm công chuẩn xác thời gian, địa điểm; Cập nhật báo cáo lịch trình cụ thể về công việc và di chuyển công tác đối tác rõ ràng; Báo phép đúng quy định (+5đ); Vi phạm hoặc thiếu minh bạch = 0đ.

• 7. Trách nhiệm và nghĩa vụ với công việc (5đ): Tận tụy hoàn thành mọi hồ sơ được giao, chủ động tháo gỡ khó khăn tác nghiệp (+5đ); Thiếu tinh thần trách nhiệm trong công việc (bỏ mặc sự cố, đùn đẩy trách nhiệm, thiếu trách nhiệm nghĩa vụ) = 0đ.

• 8. Kiểm soát khiếu nại (5đ): Tác nghiệp hồ sơ chính xác, phối hợp hòa nhã, không để đối tác nhà mạng hay các bộ phận nội bộ khiếu nại (+5đ); Phát sinh khiếu nại = 0đ.

• 9. Kiểm soát sai sót & thiệt hại (10đ): Hồ sơ chuẩn chỉ, không sai sót (+10đ); Có sai sót nghiệp vụ nhưng khắc phục kịp thời (+5đ); Gây thiệt hại tài chính = 0đ và thực hiện tra cứu trách nhiệm thiệt hại theo quy định.

• 10. Tác phong 5S (5đ): Thực hiện nghiêm túc 5S tại nơi làm việc, trang phục lịch thiệp, vệ sinh gọn gàng chuẩn phong cách Nhật (+5đ); Vi phạm = 0đ.

• 11. Văn hóa & Đoàn kết (5đ): Tinh thần cộng tác cao, tương trợ phòng Kinh doanh và các bộ phận liên quan (+5đ); Thiếu tinh thần gắn kết = 0đ; Vi phạm nặng trừ thêm 5đ vào điểm khác.

⚖️ QUY CHẾ XẾP LOẠI 4 BẬC (A / B / C / D) & XEM XÉT VỊ TRÍ CÔNG TÁC (NHÂN SỰ & QUẢN LÝ)

Nguyên tắc cốt lõi: Toàn bộ nhân sự và cấp quản lý được đánh giá minh bạch định kỳ hàng tháng theo thang điểm 100. Điểm số là căn cứ trực tiếp để tính Tỷ lệ chi trả thưởng hiệu suất và là cơ sở duy nhất để bổ nhiệm, duy trì vị trí, cảnh báo hiệu suất (PIP) hoặc xem xét lại năng lực và vị trí công tác.

Loại A 85 ~ 100 điểm
Hoàn Thành Xuất Sắc
  • Thưởng hiệu suất: Hưởng 100% định mức thưởng tháng.
  • Đãi ngộ: Ưu tiên xét thưởng nóng, vinh danh cá nhân xuất sắc.
  • Lộ trình: Đưa vào diện quy hoạch cán bộ nguồn, thăng cấp bậc và tăng lương định kỳ.
Loại B 75 ~ 84.9 điểm
Hoàn Thành Tốt Nhiệm Vụ
  • Thưởng hiệu suất: Hưởng 80% định mức thưởng tháng.
  • Vị trí: Đạt chuẩn yêu cầu, duy trì vị trí công tác và thu nhập hiện tại ổn định.
  • Phát triển: Được hướng dẫn hoàn thiện các tiêu chí còn thiếu để vươn lên Loại A.
Loại C 60 ~ 74.9 điểm
Chưa Đạt Chuẩn – Cảnh Báo
  • Thưởng hiệu suất: Hưởng 50% định mức thưởng tháng.
  • Chế tài: Nhận văn bản cảnh báo hiệu suất; tham gia chương trình cải thiện (PIP) 30 ngày.
  • Xem xét: 2 tháng liên tiếp Loại C sẽ họp đánh giá năng lực, sự phù hợp với vị trí và phương án cải thiện.
Loại D < 60 điểm
Không Đạt Yêu Cầu
  • Thưởng hiệu suất: Cắt 100% thưởng hiệu suất trong tháng (0%).
  • Vị trí: Họp đánh giá năng lực và sự phù hợp với vị trí hiện tại.
  • Đánh giá lại: Chỉ cần xếp Loại D trong 1 tháng sẽ tổ chức họp đánh giá khẩn cấp về năng lực, phương án cải thiện và sự phù hợp với vị trí hiện tại.

📌 1. QUY CHẾ ĐỐI VỚI NHÂN SỰ CHUYÊN MÔN

• Cơ chế sàng lọc & Phát triển: Vị trí công tác gắn liền với năng lực thực chiến và ý thức kỷ luật. Mọi nhân viên đều có quyền chủ động nâng cao năng lực để thăng tiến.

• Đạt Loại A trong 3 tháng liên tiếp: Tự động được đưa vào danh sách đề xuất nâng bậc lương hoặc bổ nhiệm vị trí Phó nhóm / Trưởng nhóm phụ trách.

• Xếp Loại C: Quản lý trực tiếp lập bảng cam kết cải thiện hiệu suất 30 ngày (PIP). Phải vượt lên Loại B ở kỳ đánh giá kế tiếp.

• Xếp Loại D trong bất kỳ 1 tháng nào: Tổ chức họp đánh giá khẩn cấp ngay trong kỳ để xem xét năng lực và mức độ phù hợp với vị trí hiện tại. 2 tháng liên tiếp Loại C: Tổ chức họp đánh giá năng lực, phương án cải thiện và mức độ phù hợp với công việc để xem xét việc tiếp tục đảm nhiệm vị trí hiện tại hoặc điều chuyển sang bộ phận phù hợp hơn.

• Áp dụng Quy chế lao động: Đối với nhân sự xếp Loại C hoặc Loại D, việc xử lý, cải thiện, điều chuyển hoặc các biện pháp liên quan được thực hiện theo Quy chế lao động hiện hành của HACHIKO.

*Cam kết không đánh giá cảm tính: Mọi kết quả đánh giá đều căn cứ trên số liệu hệ thống ClickUp, CRM, log chấm công và số liệu doanh số thực tế.

👑 2. QUY CHẾ ĐỐI VỚI VỊ TRÍ QUẢN LÝ (LEADER / MANAGER)

• Trách nhiệm nêu gương & Kết quả toàn đội ngũ: Quản lý không chỉ chịu trách nhiệm cá nhân mà còn chịu trách nhiệm liên đới với hiệu suất của toàn bộ thành viên cấp dưới.

• Điều kiện hưởng thưởng quản lý: Thưởng quản lý phụ thuộc trực tiếp vào kết quả kinh doanh chung và tỷ lệ hoàn thành KPI trung bình của toàn đội ngũ.

• Xem xét lại năng lực và vị trí Quản lý: Quản lý xếp Loại D ở bất kỳ tháng nào, hoặc để trên 30% nhân sự trong nhóm rơi vào Loại D trong 2 tháng liên tiếp sẽ phải họp đánh giá lại năng lực quản lý và sự phù hợp ở vị trí hiện tại.

• Trách nhiệm minh bạch: Phát hiện hành vi bao che, gian lận điểm số cho cấp dưới sẽ bị xử lý kỷ luật mức cao nhất và cắt toàn bộ chế độ quản lý.

🔒 BẢO MẬT NỘI BỘ BAN GIÁM ĐỐC & KẾ TOÁN

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN THƯỞNG & CHI TRẢ THỰC NHẬN

Tỷ lệ hưởng thưởng theo 4 bậc: Loại A (100%), Loại B (80%), Loại C (50%), Loại D (0%). Tự động tạo hàng khi thêm nhân sự.

Số lượng nhân sự
0 nhân viên
Tổng mức cơ sở nhân sự
¥0
Tổng thưởng NS đã phân bổ
¥0
≈ 0 VND
Thưởng Quản lý thực nhận
¥0
≈ 0 VND
III

BẢNG TỔNG HỢP & CHI TRẢ TIỀN THƯỞNG THỰC NHẬN THEO XẾP LOẠI (A/B/C/D)

Nhập trực tiếp mức thưởng cơ sở của từng người. Tiền thưởng thực nhận tự động cập nhật ngay lập tức theo xếp loại 4 bậc.

STT Họ & Tên Nhân Sự Bộ phận Xếp Loại Tỷ lệ hưởng Mức Thưởng Cơ Sở (Gốc) Nhập tiền ¥ / VND Tiền Thưởng Thực Nhận
👑 TIỀN THƯỞNG QUẢN LÝ THỰC NHẬN:
*Định mức cơ sở Quản lý = 25% tổng tiền thưởng thực nhận của toàn bộ nhân sự (quy chuẩn theo ¥).
¥0 ≈ 0 VND